Kết quả 1 đến 10 của 16

Chủ đề: Bảng chú giải từ Aikido

Threaded View

  1. #1
    Administrator
    Ngày tham gia
    Apr 2006
    Đang ở
    Montreal Canada
    Bài viết
    2,533
    Thanks
    134
    Thanked 156 Times in 114 Posts
    Bài này dành cho những người mới nhập môn. Sau đây là bảng chú giải những từ thông dụng trong Hiệp Khí Đạo. Chủ đề này đưọc ghi ra cho mấy bạn mới nhập môn dễ nhớ.

    Xin mấy bạn bổ xung thêm. nếu không đúng nghĩa, xin cho hay nhe ... a1 a1



    Ai-hanmi: cách đứng y hệt bạn. ví dụ nage chân phải trước thì Uke cũng vậy
    Atemi: thế đánh (đấm hay chém)

    Boken/Bokuto: kiếm gỗ
    Budo: Võ thuật
    Bushido: Tinh thần võ sĩ đạo

    Dojo: võ đường, đạo đường
    Domo arigato gozamashita; Cám ơn (Thank you very much)
    Dori: thế nắm
    Doshu: Đạo chủ

    Fukushidoin: phụ tá HLV

    Geiko/keiko: tập
    Gi: đồ võ
    Giri: thế chém (kiếm)
    Gyaku-hanmi: cách đứng ngược với bạn. ví dụ nage chân phải trước thì Uke chân trái trước

    Haishin-undo: cách tập dãn lưng
    Hajime: bắt đầu
    Hakama: cái váy có 7 nếp và 2 ống
    Hanmi: Thế chân
    Hanmi-handachi: Thể thức đòn. Nage quỳ, Uke đứng
    Hara: Đan điền
    Henkawaza: thế chuyển từ đòn này sang đòn khác

    Hidari hanmi: thế thủ với chân trái đằng trước
    Honbu Dojo: ''tổng hành dinh Aikikai" ỏ Tokyo nhật bản

    Irimi: Thế di chuyển, lưót tới trước

    Jiyu Waza: đánh tự do, muốn áp dụng đòn gì cũng được
    Jo: côn dài từ chân tới nách
    Jodori: đòn đoạt côn (JO)
    Jo Waza: Đòn côn


    Kaeshiwaza: Phản đòn
    Kaiso: sáng lập viên
    Kamae: thế thủ, thế đứng
    Kamiza: nơi để hình sư tổ trong võ đường
    Katana: kiếm nhật (dài)
    Keiko-gi: võ phục
    Ki: khí
    Kihon: căn bản
    Kohai: tân môn sinh (sư đệ, sư muội)
    Kokyu Ryoku: lực khí
    Koshi: hông
    Kote: cổ tay
    Kubi: cổ
    Kubishime: xiết cổ
    Kyu: Cấp (đai)
    Kuzuchi: Mất thăng bằng

    Maai: khoảng cách giữa Nage and Uke
    Mae Ukemi: lăn/té phía trước
    Men: chém, đấm
    Migi hanmi: Thế đứng với chân phải đằng trước
    Mokuso: Thiền
    Mudansha: Võ sinh dưới đai đen

    Nage: người áp dụng đòn
    Nage Waza: đòn quăng

    Ojigi: Chào
    Omote: Front, technique with Irimi movement
    Osae Waza: đòn kềm chế
    O-Sensei: sư tổ

    Randori: đánh tự do với nhiều Uke
    Rei: chào
    Reigi: Etiquette, nghi lễ, nghi thức
    Renzoku Uchikomi: tấn công liên tiếp

    Sankaku: tam giác
    Seiza: Ngồi kiểu quỳ
    Sempai: võ sinh thâm niêm (sư huynh, sư tỷ)
    Sensei: Thầy
    Shidoin: Huấn luyện viên
    Shihan: Thầy của HLV
    Shikaku: Dead angle
    Shikko: Di chuyển khi quỳ
    Shosho: bằng cấp
    Soto Mawari: quay phía ngoài hay dùng trong Kaitennage
    Suburi: Thế công trong Bokken hoặc Jo
    Suki: sơ hở trong đòn
    Sutemi waza: đòn "tử", 1 sống 2 chết.
    Suwari Waza: Đòn mà Nage và Uke đều quỳ

    Tachidori: đòn thế tước kiếm
    Tachi Waza: Đòn mà Nage và Uke đều đứng
    Tai no henko: quay người
    Tanto: dao
    Tantodori: Đòn chống dao
    Tenkan: Thế di chuyển quay
    Tenshi: di chuyển lùi (taisabaki) 45 độ so với trục tấn công

    Uchi-deshi: Võ sinh nội trú
    Uchi Mawari: quay phía trong dùng trong đòn Kaintennage
    Ude: tay
    Uke: người tấn công, hay bị quăng
    Ukemi: té/lăn
    Ura: Back, technique with Tenkan movement
    Ushiro Ukemi: lăn phía sau
    Ushiro Waza: đòn công phía sau

    Waka Sensei: thầy trẻ
    Waza: đòn, kỹ thuật

    Yame: Bắt đầu, Ngừng
    Yoi: chuẩn bị

    Za: ngồi
    Zempo: lăn đằng trước
    Zori: dép
    [/size]
    Aiki

    Pain is the best instructor, but no one wants to go to his class...
    Khg có gì nguy hiểm hơn là võ miệng

  2. The Following User Says Thank You to aiki For This Useful Post:


Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •